lux-a-01-min
Giá Lux A Tiêu Chuẩn:

Khuyến Mãi Thuế Trước Bạ:

Khuyến Mãi Khi Mua Tiền Mặt:

1.179.000.000đ

56.450.000đ

117.900.000đ

Giá Lux A Nâng Cao:

Khuyến Mãi Thuế Trước Bạ:

Khuyến Mãi Khi Mua Tiền Mặt:

1.269.000.000đ

60.850.000đ

126.900.000đ

Giá Lux A Cao Cấp:

Khuyến Mãi Thuế Trước Bạ:

Khuyến Mãi Khi Mua Tiền Mặt:

1.419.000.000đ

68.660.000đ

141.900.000đ

GIỚI THIỆU

MẠNH MẼ ĐẦY CUỐN HÚT

A-02-03

VinFast LUX A 2.0 Đà Nẵng, chiếc sedan hoàn hảo được toát ra ngay từ kiểu dáng với thiết kế đầy xe kéo dài, phần thân xe vuốt về phía sau mang vẻ cổ điển, vành và lốp xe lớn, tất cả các yếu tố giúp tạo nên một chiếc xe tuyệt đẹp.

NHẬN BÁO GIÁ LĂN BÁNH




NGOẠI THẤT

DẤU ẤN ĐẶC TRƯNG

Nổi bật tại đầu xe là Logo chữ V mạ chrome đặt trên nền đen. Từ đó, dải đèn LED viền trang trí tỏa lên từ gốc logo vuốt ngang phần đầu xe mang đến hiệu ứng ánh sáng mạnh mẽ, càng tạo ra sự bí ẩn cho chiếc xe. Thêm vào đó, thanh chrome bất đối xứng trên lưới tản nhiệt bên trái logo tạo hình chữ “F” trong từ VinFast một cách rất khéo léo tạo nên dấu ấn đặc trưng của sản phẩm ô tô thương hiệu VinFast.

A-03-04

A-04-04

CỤM ĐÈN HIỆN ĐẠI

Mũi xe được thiết kế mô phỏng mũi máy bay, bề thế phía trước đầu xe, và độc đáo khi nhìn ở góc nhìn nghiêng. Đèn pha được đặt thấp hơn so với thông thường với dải đèn viền LED ban ngày thanh mảnh tạo cảm giác bí ẩn, sang trọng và thời thượng cho chiếc LUX A 2.0.

A-05-04

ĐUÔI XE ĐỘC ĐÁO

Đuôi xe đặc trưng của VinFast LUX A 2.0 được thiết kế với các đường gân và góc cạnh rõ ràng. Cụm đèn phản chiếu và đèn sương mù hậu cùng với ống xả đặt phẳng mặt với tấm cản sau mang đến cảm giác khí động học.

NỘI THẤT

A-01-02
A-06-04

MÀN HÌNH CẢM ỨNG 10.4 INCH

Mũi xe được thiết kế mô phỏng mũi máy bay, bề thế phía trước đầu xe, và độc đáo khi nhìn ở góc nhìn nghiêng. Đèn pha được đặt thấp hơn so với thông thường với dải đèn viền LED ban ngày thanh mảnh tạo cảm giác bí ẩn, sang trọng và thời thượng cho chiếc LUX A 2.0.

A-07-04

ĐÈN TRANG TRÍ NỘI THẤT

VinFast Lux A 2.0 Đà Nẵng sử dụng dải đèn LED trang trí nội thất chạy dài trong khoang lái. Tạo nên một sự kết nối hoàn hảo từ bảng điều khiển trung tâm tới cửa xe, làm nổi bật những đường nét mềm mại.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT | TRANG BỊ

KÍCH THƯỚC

Kích thước Lux A Tiêu Chuẩn Lux A Nâng Cao Lux A Cao Cấp
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4973 x 1900 x 1600
Chiều dài cơ sở (mm) 2968
Tự trọng / Tải trọng (Kg) 1795/535
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150

ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH

Động cơ và vận hành Lux A Tiêu Chuẩn Lux A Nâng Cao Lux A Cao Cấp
Loại động cơ Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
Công suất tối đa (Hp / rpm) 174 / 4.500 - 6.000 228 / 5.000- 6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm) 300 / 1.750 - 4.000 350 /1.750- 4.500
Hộp số Tự động 8 cấp ZF
Dẫn động Cầu sau (RWD)
Tiêu chuẩn khí thải EURO 5
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 70
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (lít/100km) 11,11 10,83
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (lít/100km) 6,9 6,82
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (lít/100km) 8,39 8,32
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn dưới kéo, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang
Trợ lực lái Thủy lực, điều khiển điện

NGOẠI THẤT

Ngoại thất Lux A Tiêu Chuẩn Lux A Nâng Cao Lux A Cao Cấp
Đèn phía trước Đèn chiếu xa/gần & đèn ban ngày LED, tự động bật/tắt và chế độ đèn chờ dẫn đường
Đèn chiếu sáng ban ngày LED
Đèn phanh thứ 3 trên cao LED
Đèn hậu LED
Đèn chào mừng
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, sấy gương, tự điều chỉnh khi lùi
Gạt mưa trước tự động
Kính chỉnh điện, lên/xuống một chạm, chống kẹt Tất cả các cửa
Kính cách nhiệt tối màu Không
La-zăng hợp kim nhôm 18 inch 19 inch
Lốp (trước/sau) 245/45R18; 245/45R18 245/ 40R19; 275/35R19
Viền trang trí Chrome bên ngoài Không
Ống xả đơn Không
Ống xả đôi (trang trí ở cản sau) Không
Bộ dụng cụ vá lốp nhanh

NỘI THẤT

Nội thất Lux A Tiêu Chuẩn Lux A Nâng Cao Lux A Cao Cấp
Số chỗ ngồi 5 chỗ
Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm
Màn hình thông tin lái 7 inch, màu
Điều chỉnh ghế lái, ghế hành khách trước Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng 12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng)
Hàng ghế thứ 2 gập cơ, chia tỷ lệ 60/40
Vô lăng Chỉnh tay 4 hướng, bọc da, tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay và Cruise Control
Hàng ghế 1: Điều hòa tự động, 2 vùng độc lập
Hàng ghế 2: Cửa thông gió điều hòa
Lọc gió
Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion
Hệ thống giải trí: Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4", màu
Chức năng định vị, bản đồ (tích hợp trong màn hình trung tâm) - GPS Navigation Không
Cổng USB 4
Kết nối Bluetooth
Chức năng sạc không dây (điện thoại, thiết bị ngoại vi) Không
Kết nối Wifi Không
Hệ thống âm thanh 8 loa 13 loa có amply
Hệ thống ánh sáng trang trí Không
Rèm che nắng kính sau, điều khiển điện Không
Đèn chiếu sáng ngăn chứa đồ trước
Đèn chiếu sáng cốp xe
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Gương trên tấm chắn nắng, có đèn tích hợp
Đèn trần/ Đèn đọc bản đồ (trước/sau)
Ổ điển xoay chiều 230V
Ổ cắm điện 12V
Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast
Chỗ để chân ghế lái được ốp bằng thép không gỉ Không
Giá để cốc ở hàng ghế thứ 2
Thảm trải sàn

AN TOÀN

An toàn Lux A Tiêu Chuẩn Lux A Nâng Cao Lux A Cao Cấp
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Đĩa tản nhiệt
Phanh tay điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (PBA)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
Cảm biến trước hỗ trợ đỗ xe & Chức năng cảnh báo điểm mù Không
Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe
Camera lùi
Camera 360o (tích hợp với màn hình) Không
Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế 2, ghế ngoài)
Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển
Chức năng tự động khóa cửa xe khi mở bằng chìa khóa
Cốp xe có chức năng đóng/ mở điện Không
Hệ thống túi khí 6 túi khí
Hệ thống cảnh báo chống trộm & chìa khóa mã hóa

MÀU NGOẠI THẤT

Màu ngoại thất Lux A Tiêu Chuẩn Lux A Nâng Cao Lux A Cao Cấp
Trắng WH11 (Brahminy White) O O O
Xám GR11 (Neptune Grey) O O O
Cam OR11 (Action Orange) O O O
Nâu BR11 (Cormorant Brown) O O O
Đen BL11 (Jet Black) O O O
Bạc SI11 (De Sat Silver) O O O
Xanh BL11 (Luxury Blue) O O O
Đỏ RE11 (Mystique Red) O O O

MÀU NỘI THẤT

Màu nội thất Lux A Tiêu Chuẩn Lux A Nâng Cao Lux A Cao Cấp
Da tổng hợp - Taplo ốp hydrographic vân cacbon Không
Nội thất da Nappa Đen - Taplo ốp nhôm - Trần nỉ màu đen Không Có, tùy chọn
Nội thất da Nappa Nâu - Taplo ốp nhôm - Trần nỉ màu đen Không Có, tùy chọn
Nội thất da Nappa Be - Taplo ốp nhôm - Trần nỉ màu be Không Có, tùy chọn

HÌNH ẢNH | VIDEO

LUXA-01-min
LUXA-04-min
LUXA-02-min
LUXA-05-min
LUXA-03-min
LUXA-06-min
0911.858.008